Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rủi ro" (1)
rủi ro

Tiếng Anh
Danh từrisk
Từ liên quan "rủi ro" (3)
quản lý rủi ro

Tiếng Anh
Cụm từrisk management
Công ty chú trọng quản lý rủi ro.
The company focuses on risk management.
dự đoán rủi ro
Tiếng Anh
Cụm từpredict risk
Công ty cần dự đoán rủi ro trước.
The company must predict risks in advance.
cơ chế chia sẻ rủi ro
Tiếng Anh
Cụm từrisk-sharing mechanism
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
A clear risk-sharing mechanism will attract more investors.
Cụm từ "rủi ro" (10)
Công ty chú trọng quản lý rủi ro.
The company focuses on risk management.
Công ty cần dự đoán rủi ro trước.
The company must predict risks in advance.
Việc lựa chọn phương thức đầu tư sẽ đi kèm đánh giá rủi ro.
The choice of investment method will come with risk assessment.
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
A clear risk-sharing mechanism will attract more investors.
Các rủi ro này vẫn tồn tại độ trễ từ lượng hàng tồn kho.
These risks still have a lag from the inventory level.
Các rủi ro này vẫn tồn tại độ trễ từ lượng hàng tồn kho vẫn còn.
These risks still have a lag from the remaining inventory level.
Rủi ro dịch bệnh tiếp tục là thách thức lớn trong năm 2026.
The risk of epidemics continues to be a major challenge in 2026.
Rủi ro từ các biện pháp bảo hộ thương mại của Mỹ đã giảm so với dự báo trước đó.
Risks from US trade protection measures have decreased compared to previous forecasts.
Rủi ro từ hệ thống ngân hàng và thị trường bất động sản vẫn hiện hữu.
Risks from the banking system and real estate market are still present.
Chúng tôi phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro.
We classify customers by risk level.
